verb🔗ShareTái khẳng định, xác nhận lại. To affirm again."After the team lost the first game, the coach stood before them to reaffirm his belief in their ability to win the championship. "Sau khi đội thua trận đầu tiên, huấn luyện viên đứng trước mặt họ để tái khẳng định niềm tin của ông vào khả năng vô địch của họ.statementpoliticsgovernmentlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhẳng định lại, tái khẳng định, củng cố. To bolster or support."The recent tragedy served only to reaffirm his faith."Thảm kịch vừa qua chỉ càng củng cố thêm niềm tin của anh ấy.governmentpoliticslawbusinessstatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc