Hình nền cho affirmed
BeDict Logo

affirmed

/əˈfɜːrmd/ /əˈfɜrmd/

Định nghĩa

verb

Khẳng định, xác nhận, tán thành.

Ví dụ :

"She affirmed that she would go when I asked her."
Khi tôi hỏi, cô ấy khẳng định là cô ấy sẽ đi.