BeDict Logo

bolster

/ˈbəʊlstə/ /ˈboʊlstɚ/
Hình ảnh minh họa cho bolster: Gối trục (xe ngựa).
noun

Người thợ đóng xe cẩn thận kiểm tra gối trục trên trục xe mới sửa, đảm bảo nó có kích thước phù hợp để bánh xe trước có thể quay trơn tru.

Hình ảnh minh họa cho bolster: Đầu cột, con sơn.
noun

Người thợ mộc cẩn thận đặt một con sơn giữa cột hiên lung lay và xà ngang phía trên để ngăn hiên nhà bị sụt lún thêm.

Hình ảnh minh họa cho bolster: Đế đục lỗ, tấm kê đục lỗ.
noun

Đế đục lỗ, tấm kê đục lỗ.

Người thợ kim loại cẩn thận đặt miếng kim loại trang trí lên đế đục lỗ của máy đột dập trước khi bắt đầu thao tác.

Hình ảnh minh họa cho bolster: Gối đầu, phần trang trí hình cuộn của thức cột Ionic.
noun

Gối đầu, phần trang trí hình cuộn của thức cột Ionic.

Kiến trúc sư chỉ vào phần gối đầu (phần trang trí hình cuộn) của thức cột Ionic, giải thích hình dáng cong của nó góp phần tạo nên vẻ thanh lịch cho ngôi đền.