Hình nền cho reaffirmed
BeDict Logo

reaffirmed

/ˌriːəˈfɜːmd/ /ˌriːəˈfɝːmd/

Định nghĩa

verb

Tái khẳng định, xác nhận lại.

Ví dụ :

Sau cuộc họp nhóm, người quản lý tái khẳng định sự ủng hộ của cô ấy đối với dự án.