verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái khẳng định, xác nhận lại. To affirm again. Ví dụ : "After the team meeting, the manager reaffirmed her support for the project. " Sau cuộc họp nhóm, người quản lý tái khẳng định sự ủng hộ của cô ấy đối với dự án. statement politics government action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái khẳng định, củng cố. To bolster or support. Ví dụ : "The recent tragedy served only to reaffirm his faith." Bi kịch vừa qua chỉ càng củng cố thêm niềm tin của anh ấy. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc