BeDict Logo

reconnaissance

/ɹɪˈkɒnəsəns/
Hình ảnh minh họa cho reconnaissance: Trinh sát, do thám, thăm dò.
 - Image 1
reconnaissance: Trinh sát, do thám, thăm dò.
 - Thumbnail 1
reconnaissance: Trinh sát, do thám, thăm dò.
 - Thumbnail 2
noun

Trinh sát, do thám, thăm dò.

Trước khi quyết định ăn trưa ở đâu, chúng tôi đã đi thăm dò các nhà hàng khác nhau trên đường Main để xem nhà hàng nào có hàng chờ ngắn nhất.