noun🔗ShareTrinh sát, do thám, hoạt động trinh sát. The act of one who scouts."The coach emphasized careful scouting of the opposing team to understand their weaknesses. "Huấn luyện viên nhấn mạnh việc trinh sát kỹ lưỡng đội đối phương để hiểu rõ những điểm yếu của họ.militaryactionjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHướng đạo, phong trào hướng đạo. The Scout Movement."My nephew enjoys scouting and learning outdoor skills with his troop. "Cháu trai tôi thích tham gia hướng đạo và học các kỹ năng sống ngoài trời cùng với đội của nó.organizationgroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHướng đạo, hoạt động hướng đạo. The activities of boy scouts and girl scouts."My son enjoys scouting because he learns useful skills and makes new friends. "Con trai tôi thích hoạt động hướng đạo vì con học được những kỹ năng hữu ích và kết bạn mới.organizationgroupculturesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc