Hình nền cho scouting
BeDict Logo

scouting

/ˈskaʊtɪŋ/

Định nghĩa

noun

Trinh sát, do thám, hoạt động trinh sát.

Ví dụ :

Huấn luyện viên nhấn mạnh việc trinh sát kỹ lưỡng đội đối phương để hiểu rõ những điểm yếu của họ.