Hình nền cho referendum
BeDict Logo

referendum

/ˌɹɛfəˈɹɛndəm/

Định nghĩa

noun

Trưng cầu dân ý, cuộc trưng cầu ý dân.

Ví dụ :

"The school held a referendum on whether to allow students to wear jeans on Fridays. "
Trường đã tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý về việc có nên cho phép học sinh mặc quần jean vào thứ sáu hay không.
noun

Trưng cầu dân ý gián tiếp, Sự đánh giá.

Ví dụ :

Việc trường quyết định bắt mặc đồng phục là một cách để đánh giá thái độ của học sinh đối với thời trang.