

regrow
Định nghĩa
Từ liên quan
trees noun
/tɹiːz/
Cây quyết định nhanh.
Mặc dù có vẻ trừu tượng, thuật ngữ "cây" (ám chỉ các hàm tăng trưởng nhanh dựa trên định lý cây Kruskal) giúp các nhà khoa học máy tính hiểu cách các thuật toán phức tạp sẽ hoạt động khi kích thước của "cây quyết định nhanh" mà chúng xử lý tăng lên.
destroyed verb
/dɪˈstɹɔɪd/
Bị phá hủy, bị tàn phá, bị hủy hoại.
Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, làm hư hỏng mọi thứ không thể sửa chữa được.