Hình nền cho rejections
BeDict Logo

rejections

/ɹiˈdʒɛkʃənz/ /rɪˈdʒɛkʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự từ chối, sự bác bỏ, sự khước từ.

Ví dụ :

Maria đã gặp phải rất nhiều sự từ chối khi nộp đơn xin học bổng, nhưng cô ấy vẫn tiếp tục cố gắng.