noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự từ chối, sự bác bỏ, sự khước từ. The act of rejecting. Ví dụ : "Maria faced many rejections when she applied for scholarships, but she kept trying. " Maria đã gặp phải rất nhiều sự từ chối khi nộp đơn xin học bổng, nhưng cô ấy vẫn tiếp tục cố gắng. action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự từ chối, sự bác bỏ, sự loại bỏ. The state of being rejected. Ví dụ : "Maria faced many rejections before finally getting a job offer. " Maria đã gặp phải rất nhiều lời từ chối trước khi cuối cùng nhận được một lời mời làm việc. outcome negative situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cản phá, pha cản bóng. A blocked shot. Ví dụ : "The basketball game was full of exciting plays, including several impressive rejections near the basket. " Trận bóng rổ có rất nhiều pha bóng hấp dẫn, trong đó có vài pha cản phá bóng đẹp mắt gần rổ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc