verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa sang, tân trang, tu sửa. To change the appearance, layout, or furnishings of. Ví dụ : "We plan to remodel the kitchen next year to make it more modern. " Chúng tôi dự định sang năm sẽ tu sửa lại nhà bếp để nó trông hiện đại hơn. property building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa sang, Sự tu sửa, Sự tân trang. An instance of modification or redecorating. Ví dụ : "The remodel of the school library was a huge success. " Việc tu sửa thư viện trường học đã thành công rực rỡ. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc