Hình nền cho remodel
BeDict Logo

remodel

/ˌriːˈmɑːdəl/ /riːˈmɑːdəl/

Định nghĩa

verb

Sửa sang, tân trang, tu sửa.

Ví dụ :

Chúng tôi dự định sang năm sẽ tu sửa lại nhà bếp để nó trông hiện đại hơn.