

repression
Định nghĩa
noun
Đè nén, đàn áp, kìm hãm.
Ví dụ :
Từ liên quan
governments noun
/ˈɡʌvə(n)mənt/ /ˈɡʌvɚ(n)mənts/
Chính phủ, nhà nước.
increase noun
/ɪnˈkriːs/ /ˈɪŋkriːs/
Sự tăng, sự gia tăng, mức tăng.
"The increase in homework assignments this week was significant. "
Sự gia tăng bài tập về nhà trong tuần này là rất đáng kể.
rejection noun
/ɹəˈdʒɛkʃən/
Sự từ chối, sự bác bỏ, sự khước từ.
"The rejection letter from the university was disappointing. "
Lá thư từ chối nhập học từ trường đại học thật đáng thất vọng.