verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn lại, đè lại. To press again. Ví dụ : "to repress a vinyl record" Ấn lại một đĩa than vinyl. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đàn áp, bị kìm hãm, bị đè nén. Subjected to repression. Ví dụ : "The student's anger was repressed, making it difficult for him to concentrate in class. " Cơn giận của học sinh đó bị đè nén, khiến cậu ấy khó tập trung trong lớp. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đè nén, kìm nén. Showing the suppression of emotions or impulses. Ví dụ : "Her repressed anger at her sister's constant criticism finally erupted. " Cơn giận bị kìm nén bấy lâu nay của cô ấy trước những lời chỉ trích liên tục của em gái cuối cùng cũng bùng nổ. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc