adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm, đáng ghê tởm. Offensive or repulsive; arousing disgust or aversion. Ví dụ : "Bullying is a repugnant behavior that makes everyone feel uncomfortable and unsafe. " Bắt nạt là một hành vi đáng ghê tởm khiến mọi người cảm thấy khó chịu và bất an. sensation attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây hấn, xung khắc. Opposed or in conflict. Ví dụ : "His proposed solution to the school budget was repugnant to the majority of parents. " Giải pháp ông ấy đề xuất cho ngân sách trường học gây hấn và không được đa số phụ huynh chấp nhận. attitude moral emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc