Hình nền cho aversion
BeDict Logo

aversion

/əˈvɜːʃn/ /əˈvɝʒn/

Định nghĩa

noun

Ác cảm, sự ghét cay ghét đắng, sự không thích.

Ví dụ :

Vì quá ghét hoạt động ngoài trời, cô ấy than vãn suốt chuyến cắm trại.