

rescheduled
Định nghĩa
verb
Đổi lịch, sắp xếp lại lịch, lên lịch lại.
Ví dụ :
Từ liên quan
appointment noun
/əˈpɔɪnt.mɛnt/
Bổ nhiệm, sự bổ nhiệm.
"His appointment was deemed suitable"
Việc bổ nhiệm ông ấy được xem là phù hợp.
reclassify verb
/ˌriːˈklæsɪfaɪ/
Phân loại lại, tái phân loại.
Công ty quyết định phân loại lại vị trí trợ lý thành "chuyên viên hành chính" để mô tả chính xác hơn những trách nhiệm của công việc này.