Hình nền cho rescheduled
BeDict Logo

rescheduled

/ˌriːˈʃedjuːld/ /ˌriːˈskedʒuːld/ /ˌriːˈʃedʒuːld/

Định nghĩa

verb

Đã lên lịch lại

Ví dụ :

Lịch hẹn khám bác sĩ đã được dời lại vào thứ ba tuần tới vì bác sĩ có việc khẩn cấp.