Hình nền cho respectability
BeDict Logo

respectability

/ˌrɪspɛktəˈbɪləti/ /ˌrɛspɛktəˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Đức hạnh, sự đáng kính, phẩm hạnh.

Ví dụ :

Việc giữ gìn danh tiếng tốt và phẩm hạnh ở trường rất quan trọng cho thành công sau này.
noun

Tầng lớp đáng kính, giới thượng lưu.

Ví dụ :

Việc tham gia vào nhà thờ địa phương rất quan trọng đối với gia đình vì họ coi trọng việc giữ gìn vị thế trong tầng lớp đáng kính của cộng đồng.