noun🔗ShareĐức hạnh, sự đáng kính, phẩm hạnh. The quality of being respectable."Maintaining a good reputation and respectability at school is important for future success. "Việc giữ gìn danh tiếng tốt và phẩm hạnh ở trường rất quan trọng cho thành công sau này.qualitysocietycharactermoralattitudevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTầng lớp đáng kính, giới thượng lưu. The class of respectable people."Joining the local church was important to the family because they valued their respectability in the community. "Việc tham gia vào nhà thờ địa phương rất quan trọng đối với gia đình vì họ coi trọng việc giữ gìn vị thế trong tầng lớp đáng kính của cộng đồng.societyculturevaluemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc