Hình nền cho respectable
BeDict Logo

respectable

[ɹi.ˈspɛk.tə.bl̩]

Định nghĩa

adjective

Đáng kính, đáng trọng.

Ví dụ :

Những thành tựu, đạo đức, lòng trung thành và vị thế của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người đáng kính trọng.
adjective

Đàng hoàng, tử tế, chấp nhận được.

Ví dụ :

"Turn up to the interview wearing something respectable.  She plays a respectable game of chess.  He got a respectable B+ on his last exam."
Hãy mặc đồ gì đó trông đàng hoàng khi đi phỏng vấn nhé. Cô ấy chơi cờ khá tử tế đấy. Anh ấy được điểm B+ cũng là một kết quả chấp nhận được trong kỳ thi vừa rồi.