adjective🔗ShareĐáng kính, đáng trọng. Deserving respect."His accomplishments, morals, loyalty, and stature make him a respectable person."Những thành tựu, đạo đức, lòng trung thành và vị thế của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người đáng kính trọng.charactermoralvaluesocietyattitudetoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐàng hoàng, tử tế, chấp nhận được. Decent; satisfactory."Turn up to the interview wearing something respectable. She plays a respectable game of chess. He got a respectable B+ on his last exam."Hãy mặc đồ gì đó trông đàng hoàng khi đi phỏng vấn nhé. Cô ấy chơi cờ khá tử tế đấy. Anh ấy được điểm B+ cũng là một kết quả chấp nhận được trong kỳ thi vừa rồi.moralvaluecharactertoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhá giả, tươm tất. Moderately well-to-do."The family lived in a small but respectable house in a quiet neighborhood, suggesting they were moderately well-to-do. "Gia đình đó sống trong một căn nhà nhỏ nhưng tươm tất ở một khu phố yên tĩnh, cho thấy họ thuộc diện khá giả.societyvaluebusinesseconomycharactertoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc