BeDict Logo

respectable

[ɹi.ˈspɛk.tə.bl̩]
Hình ảnh minh họa cho respectable: Đàng hoàng, tử tế, chấp nhận được.
adjective

Đàng hoàng, tử tế, chấp nhận được.

Hãy mặc đồ gì đó trông đàng hoàng khi đi phỏng vấn nhé. Cô ấy chơi cờ khá tử tế đấy. Anh ấy được điểm B+ cũng là một kết quả chấp nhận được trong kỳ thi vừa rồi.