



respecter
/rɪˈspɛktər/ /rɛˈspɛktər/noun

noun
Người coi trọng, người kính trọng.
Ví dụ:
Từ vựng liên quan

instructionsnoun
/ɪnˈstɹʌkʃənz/
Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.
"Instruction will be provided on how to handle difficult customers."
Sẽ có hướng dẫn về cách xử lý những khách hàng khó tính.

partialitynoun
/pɐːʃiˈɛlɘti/ /pɑːʃiˈalɪti/ /pɑɹʃiˈælɪti/
Thiên vị, sự ưu ái, xu hướng thiên vị.









