noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh mắt, cái nhìn. A steady look, a gaze. Ví dụ : "Her steady regards showed deep concentration as she worked on the difficult math problem. " Ánh mắt chăm chú của cô ấy cho thấy sự tập trung cao độ khi giải bài toán khó. appearance aspect sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính trọng, sự quan tâm, sự liên hệ. One's concern for another; esteem; relation, reference. Ví dụ : "My mother always asks about my teacher, showing her regards for her hard work. " Mẹ tôi luôn hỏi thăm về cô giáo của tôi, thể hiện sự kính trọng và quan tâm đến sự tận tâm của cô. attitude communication value society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt, khía cạnh, sự kính trọng, sự quan tâm. (preceded by “in” or “with”) A particular aspect or detail; respect, sense. Ví dụ : "In regards to your question about the project deadline, it has been extended. " Về mặt thời hạn dự án mà bạn đã hỏi, thời hạn đó đã được gia hạn. aspect value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kính trọng, sự quý mến, lòng tôn trọng. The worth or estimation in which something or someone is held. Ví dụ : "He is held in great regard in Whitehall." Anh ấy được mọi người ở Whitehall rất mực kính trọng. attitude value communication business society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm, nhìn, xem xét. To look at; to observe. Ví dụ : "She regarded us warily." Cô ấy nhìn chúng tôi một cách dè chừng. appearance action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem, coi, nhìn nhận. To consider, look upon (something) in a given way etc. Ví dụ : "He regards honesty as a duty." Anh ấy xem sự trung thực như một nghĩa vụ. attitude mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, Lưu ý, Quan tâm. To take notice of, pay attention to. Ví dụ : "The teacher regards each student's progress individually. " Giáo viên lưu ý đến sự tiến bộ của từng học sinh một. attitude action communication mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng về, Nhìn về. To face toward. Ví dụ : "The building regards the park, offering a pleasant view from its windows. " Tòa nhà hướng về phía công viên, mang đến một tầm nhìn dễ chịu từ các cửa sổ của nó. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan đến, dính dáng đến. To have to do with, to concern. Ví dụ : "That argument does not regard the question." Luận điểm đó không liên quan đến câu hỏi này. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quý trọng, coi trọng, kính trọng. To set store by (something), to hold (someone) in esteem; to consider to have value, to respect. Ví dụ : "The company regards its employees as its greatest asset. " Công ty coi trọng nhân viên như là tài sản lớn nhất của mình. attitude value moral philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chúc tốt đẹp, lời thăm hỏi. Good wishes. Ví dụ : "Please give my regards to your family when you see them. " Cho tôi gửi lời hỏi thăm sức khỏe và lời chúc tốt đẹp đến gia đình bạn khi bạn gặp họ nhé. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc