Hình nền cho restructured
BeDict Logo

restructured

/ˌriːˈstrʌktʃərd/ /riˈstrʌktʃərd/

Định nghĩa

verb

Tái cấu trúc, tổ chức lại, sắp xếp lại.

Ví dụ :

Công ty đã tái cấu trúc các phòng ban để nâng cao hiệu quả làm việc.
verb

Tái cấu trúc nợ, cơ cấu lại nợ.

Ví dụ :

Maria mất việc, ngân hàng đã tái cấu trúc khoản vay thế chấp nhà của cô ấy để cô ấy có thể trả góp hàng tháng ít hơn.