Hình nền cho retransmissions
BeDict Logo

retransmissions

/ˌriːtrænzˈmɪʃənz/ /ˌriːtrænsˈmɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Truyền lại, phát lại, tái truyền.

Ví dụ :

Các công ty truyền hình cáp phải trả tiền cho việc phát lại các chương trình phát sóng.