noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tê giác. A rhinoceros. Ví dụ : "The zookeeper carefully observed the rhino's movements. " Người quản lý vườn thú cẩn thận quan sát những cử động của con tê giác. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, bạc. Money Ví dụ : "The project needs some serious rhino to get off the ground. " Dự án này cần một khoản tiền lớn để có thể khởi động. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc