verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất thành đống, vun thành đống. To heap up (hay, etc.) in ricks. Ví dụ : "After cutting the tall grass in the field, the farmer ricked the hay to protect it from the rain. " Sau khi cắt đám cỏ cao trong ruộng, người nông dân vun rơm thành đống để bảo vệ khỏi mưa. agriculture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trật, bong gân nhẹ. To slightly sprain or strain the neck, back, ankle etc. Ví dụ : "I ricked my neck sleeping on the couch last night, and now it's stiff. " Tối qua ngủ trên диван, tôi bị trật cổ nhẹ nên giờ nó cứng đờ. medicine physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc