noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống rơm, Đống cỏ khô. Straw, hay etc. stored in a stack for winter fodder, commonly protected with thatch. Ví dụ : "The farmer built tall ricks of hay in the field to feed his cows through the long winter. " Người nông dân chất những đống cỏ khô cao ngất trên đồng để cho bò ăn qua mùa đông dài. agriculture material environment food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống củi, sào củi. A stack of wood, especially cut to a regular length; also used as a measure of wood, typically four by eight feet. Ví dụ : "The farmer stacked two ricks of firewood near the barn to prepare for the winter. " Người nông dân chất hai sào củi gần chuồng trại để chuẩn bị cho mùa đông. material agriculture fuel unit amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất thành đống, vun thành đống. To heap up (hay, etc.) in ricks. Ví dụ : "After a long day, the farmer ricks the hay into neat stacks in the field. " Sau một ngày dài, người nông dân chất cỏ khô thành những đống gọn gàng trên đồng. agriculture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trật, bong gân (nhẹ). To slightly sprain or strain the neck, back, ankle etc. Ví dụ : "While gardening, he ricked his back trying to lift a heavy pot. " Trong lúc làm vườn, anh ấy bị trật nhẹ lưng khi cố gắng nhấc một chậu cây nặng. medicine body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma mới, tân binh. A brand new (naive) boot camp inductee. Ví dụ : "No turning back now rick, you are the property of the US government now." Hết đường quay đầu rồi ma mới ạ, giờ cậu là tài sản của chính phủ Mỹ rồi. military person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc