Hình nền cho roundworms
BeDict Logo

roundworms

/ˈraʊndwɜːrmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con chó nhà mình dạo này cứ gãi nhiều, bác sĩ thú y nghi là nó có thể bị nhiễm giun tròn.