noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngành, chủng. A tribe. Ví dụ : ""In ancient Greece, different city-states often represented distinct phyla or tribes, each with its own customs and allegiances." " Ở Hy Lạp cổ đại, các thành bang khác nhau thường đại diện cho những ngành hoặc chủng tộc riêng biệt, mỗi nơi có phong tục và lòng trung thành của riêng mình. group biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngành. A rank in the classification of organisms, below kingdom and above class; also called a division, especially in describing plants; a taxon at that rank Ví dụ : "Mammals belong to the phylum Chordata." Động vật có vú thuộc về ngành Dây sống (Chordata). organism biology science nature animal plant group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngữ hệ, nhánh ngôn ngữ. A large division of possibly related languages, or a major language family which is not subordinate to another. Ví dụ : "Linguists group languages into different phyla, such as Indo-European and Sino-Tibetan, based on shared ancestry and characteristics. " Các nhà ngôn ngữ học phân loại ngôn ngữ thành các ngữ hệ khác nhau, ví dụ như ngữ hệ Ấn-Âu và ngữ hệ Hán-Tạng, dựa trên nguồn gốc và đặc điểm chung. language linguistics family group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc