Hình nền cho phyla
BeDict Logo

phyla

/ˈfaɪlə/

Định nghĩa

noun

Ngành, chủng.

Ví dụ :

Ở Hy Lạp cổ đại, các thành bang khác nhau thường đại diện cho những ngành hoặc chủng tộc riêng biệt, mỗi nơi có phong tục và lòng trung thành của riêng mình.
noun

Ví dụ :

Các nhà ngôn ngữ học phân loại ngôn ngữ thành các ngữ hệ khác nhau, ví dụ như ngữ hệ Ấn-Âu và ngữ hệ Hán-Tạng, dựa trên nguồn gốc và đặc điểm chung.