Hình nền cho ruminants
BeDict Logo

ruminants

/ˈruːmɪnənts/ /ˈruːmənənts/

Định nghĩa

noun

Động vật nhai lại.

Ví dụ :

Đàn gia súc nhai lại của người nông dân, bao gồm bò và cừu, cung cấp sữa và thịt cho ông ấy.