noun🔗ShareChủ trang trại chăn nuôi, người thuê đất chăn nuôi. One who owns or leases a run (noun, sense 13; generally a sheep farm)."The new runholder invested heavily in improving the wool quality on his sheep farm. "Ông chủ trang trại mới đã đầu tư rất nhiều tiền để cải thiện chất lượng lông cừu trên trang trại của mình.propertyagriculturebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc