verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao nhiệm vụ, giao việc. To assign a task to, or impose a task on. Ví dụ : "On my first day in the office, I was tasked with sorting a pile of invoices." Vào ngày đầu tiên đến văn phòng, tôi được giao nhiệm vụ phân loại một chồng hóa đơn. job work organization business government military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao việc, bắt làm, đè nặng trách nhiệm. To oppress with severe or excessive burdens; to tax. Ví dụ : "The manager tasked the new employee with so many urgent projects that she felt overwhelmed. " Người quản lý giao cho nhân viên mới quá nhiều dự án khẩn cấp, đè nặng trách nhiệm lên cô ấy đến nỗi cô ấy cảm thấy quá tải. work job government politics business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phó, ủy thác, chỉ định. To charge, as with a fault. Ví dụ : "The manager tasked the employee with negligence after important files were deleted. " Người quản lý buộc tội nhân viên vì sự tắc trách sau khi các tập tin quan trọng bị xóa. job work action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc