Hình nền cho tasked
BeDict Logo

tasked

/tæskt/

Định nghĩa

verb

Giao nhiệm vụ, giao việc.

Ví dụ :

Vào ngày đầu tiên đến văn phòng, tôi được giao nhiệm vụ phân loại một chồng hóa đơn.
verb

Giao việc, bắt làm, đè nặng trách nhiệm.

Ví dụ :

Người quản lý giao cho nhân viên mới quá nhiều dự án khẩn cấp, đè nặng trách nhiệm lên cô ấy đến nỗi cô ấy cảm thấy quá tải.