Hình nền cho leases
BeDict Logo

leases

/ˈliːsɪz/ /ˈliːsɪz/

Định nghĩa

verb

Lượm lặt, thu thập.

Ví dụ :

Bọn trẻ được giao nhiệm vụ lượm lặt củi cho đống lửa trại mùa đông của gia đình.
verb

Nói dối, bịa đặt, vu khống, phao tin đồn nhảm.

Ví dụ :

Hắn ta điên cuồng vu khống đồng nghiệp, tung tin đồn nhảm về đạo đức làm việc của cô ấy để tìm cách đuổi việc cô ấy.