noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tỉnh táo, sự minh mẫn, trí óc lành mạnh. The condition of being sane. Ví dụ : "Maintaining one's sanity is important during a stressful school year. " Giữ được sự tỉnh táo và minh mẫn là rất quan trọng trong một năm học đầy áp lực. mind condition being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tỉnh táo, sự minh mẫn, lý trí. Reasonable and rational behaviour. Ví dụ : "Maintaining one's sanity is crucial during stressful exam periods at school. " Giữ được sự tỉnh táo và minh mẫn là vô cùng quan trọng trong những kỳ thi căng thẳng ở trường. mind character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc