verb🔗ShareĐánh bắt cá mòi. To fish for sardines"The small boats sardined off the coast, hoping for a large catch. "Những chiếc thuyền nhỏ ra khơi đánh bắt cá mòi gần bờ, hy vọng sẽ được mẻ lớn.fishfoodactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhồi nhét, chen chúc. To pack or cram together tightly."The commuters were sardined into the crowded subway car during rush hour. "Trong giờ cao điểm, hành khách bị nhồi nhét như cá mòi trong toa tàu điện ngầm chật cứng.groupactionspaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc