Hình nền cho sardined
BeDict Logo

sardined

/sɑrˈdind/ /sɑrˈdindɪd/

Định nghĩa

verb

Đánh bắt cá mòi.

Ví dụ :

Những chiếc thuyền nhỏ ra khơi đánh bắt cá mòi gần bờ, hy vọng sẽ được mẻ lớn.