Hình nền cho satchel
BeDict Logo

satchel

/ˈsætʃəl/

Định nghĩa

noun

Cặp sách, túi đeo chéo.

Ví dụ :

sinh viên mang những cuốn sách giáo khoa nặng trịch trong một chiếc cặp da đeo chéo đã sờn cũ.