noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng xông hơi, nhà tắm hơi. A room or a house designed for heat sessions. Ví dụ : "The hotel has a sauna in the basement." Khách sạn này có một phòng xông hơi ở dưới tầng hầm. building architecture utility place culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông hơi. The act of using a sauna. Ví dụ : "John had a sauna after his swim." Sau khi bơi xong, John đã đi xông hơi. culture body place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tắm hơi (công cộng), nhà chứa trá hình. A public sauna; a front for a brothel in some countries. Ví dụ : "The police raided the "sauna" downtown, suspecting it was actually operating as a brothel. " Cảnh sát đã đột kích cái "sauna" ở trung tâm thành phố, nghi ngờ nó thực chất là một nhà chứa trá hình. culture sex place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông hơi. To use a sauna. Ví dụ : "After my workout, I like to sauna to relax my muscles. " Sau khi tập thể dục xong, tôi thích xông hơi để thư giãn cơ bắp. culture tradition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc