noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá voi sei. A sei whale. Ví dụ : "The marine biologist identified the whale as a seis based on its sleek body and tall, curved dorsal fin. " Nhà sinh vật biển đã xác định con cá voi đó là cá voi sei dựa trên thân hình thon thả và vây lưng cao, cong của nó. animal ocean biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc