verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm nhận, giác quan, thấy. To use biological senses: to either see, hear, smell, taste, or feel. Ví dụ : "The dog sensed my fear when I approached him hesitantly. " Con chó cảm nhận được sự sợ hãi của tôi khi tôi rụt rè tiến lại gần nó. physiology sensation biology human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm thấy, linh cảm, nhận thấy. To instinctively be aware. Ví dụ : "She immediately sensed her disdain." Cô ấy lập tức linh cảm được sự khinh miệt của người đó. mind sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm nhận, hiểu được, nhận thấy. To comprehend. Ví dụ : "Even though she didn't say anything, I sensed her disappointment when I canceled our plans. " Dù cô ấy không nói gì, tôi vẫn cảm nhận được sự thất vọng của cô ấy khi tôi hủy kế hoạch của chúng tôi. mind philosophy sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có giác quan, Giác quan. (in combination) Having a specified number or kind of senses. Ví dụ : "Humans are five-sensed beings, having touch, taste, sight, hearing, and smell." Con người là những sinh vật có năm giác quan, bao gồm xúc giác, vị giác, thị giác, thính giác và khứu giác. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc