Hình nền cho serifs
BeDict Logo

serifs

/ˈsɛrɪfs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phông chữ Times New Roman rất dễ nhận biết vì nó có chân chữ (serifs), là những nét nhỏ ở cuối mỗi nét của chữ cái.