Hình nền cho shimmery
BeDict Logo

shimmery

/ˈʃɪməri/ /ˈʃɪmri/

Định nghĩa

adjective

Lấp lánh, óng ánh.

Ví dụ :

"The lake was calm and shimmery in the afternoon sun. "
Mặt hồ phẳng lặng và lấp lánh óng ánh dưới ánh nắng chiều.