noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đóng tàu, người đóng tàu. A person who builds vessels such as ships and boats. Ví dụ : "The shipbuilder carefully inspected the new cargo ship before its first voyage. " Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra con tàu chở hàng mới trước chuyến đi đầu tiên của nó. nautical person job industry building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công ty đóng tàu, xưởng đóng tàu. A firm that specializes in building ships. Ví dụ : "The shipbuilder launched its newest cargo ship last week. " Công ty đóng tàu vừa hạ thủy chiếc tàu chở hàng mới nhất của họ vào tuần trước. nautical industry job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc