verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xua, đuổi đi. To induce someone or something to leave. Ví dụ : "The farmer shooed the chickens out of the garden so they wouldn't eat the vegetables. " Người nông dân xua đàn gà ra khỏi vườn để chúng không ăn rau. action animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xua, đuổi đi. To leave under inducement. Ví dụ : "You kids had better shoo before your parents get a call." Mấy đứa liệu liệu mà biến đi trước khi bố mẹ gọi điện đến đấy. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xua, đuổi. To usher someone. Ví dụ : "Shoo the visitor in." Mời khách vào nhà đi. action human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc