noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dẫn chỗ, nhân viên hướng dẫn chỗ ngồi. A person, in a church, cinema etc., who escorts people to their seats. Ví dụ : "The usher at the movie theater helped us find our seats in the dark. " Người nhân viên hướng dẫn chỗ ngồi ở rạp chiếu phim đã giúp chúng tôi tìm chỗ ngồi trong bóng tối. person job service entertainment religion organization place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dẫn chỗ (trong đám cưới), phù rể. A male escort at a wedding. Ví dụ : "John was chosen to be an usher at his cousin's wedding, helping guests find their seats. " John được chọn làm người dẫn chỗ kiêm phù rể trong đám cưới của em họ, giúp khách mời tìm chỗ ngồi. person job family ritual society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dẫn chỗ, người chỉ chỗ (trong toà án). A doorkeeper in a courtroom. Ví dụ : "The usher directed the defendant's family to their seats in the courtroom. " Người dẫn chỗ đã chỉ cho gia đình bị cáo chỗ ngồi của họ trong phòng xử án. job government law person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo viên phụ tá, trợ giáo. An assistant to a head teacher or schoolteacher; an assistant teacher. Ví dụ : "Mr. Evans, the usher in Mrs. Davis's class, helps the students with their math problems. " Thầy Evans, giáo viên phụ tá trong lớp của cô Davis, giúp các em học sinh giải các bài toán. job education person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo viên, thầy giáo, cô giáo. Any schoolteacher. Ví dụ : "The usher announced the start of the class. " Thầy giáo/Cô giáo thông báo bắt đầu buổi học. education person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn chỗ, hướng dẫn vào chỗ. To guide people to their seats. Ví dụ : "The usher guided the visitors to their seats in the auditorium. " Người hướng dẫn dẫn khách đến chỗ ngồi của họ trong khán phòng. service entertainment job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, hộ tống. To accompany or escort (someone). Ví dụ : "The teacher ushered the students into the classroom. " Cô giáo dẫn các em học sinh vào lớp. action service job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở đường, báo hiệu. To precede; to act as a forerunner or herald. Ví dụ : "The new policy will usher in a new era of student participation in school events. " Chính sách mới sẽ mở đường cho một kỷ nguyên mới, nơi học sinh tham gia nhiều hơn vào các sự kiện của trường. action event future time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, hướng dẫn, đưa. To lead or guide somewhere Ví dụ : "The teacher ushered the students into the classroom. " Cô giáo dẫn các học sinh vào lớp. direction action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc