BeDict Logo

inducement

/ɪnˈdjuːsmənt/ /ɪnˈduːsmənt/
Hình ảnh minh họa cho inducement: Sự khích lệ, sự khuyến khích, sự dụ dỗ, hối lộ.
 - Image 1
inducement: Sự khích lệ, sự khuyến khích, sự dụ dỗ, hối lộ.
 - Thumbnail 1
inducement: Sự khích lệ, sự khuyến khích, sự dụ dỗ, hối lộ.
 - Thumbnail 2
noun

Sự khích lệ, sự khuyến khích, sự dụ dỗ, hối lộ.

Lời hứa về một trò chơi điện tử mới đã là một sự khích lệ lớn để học sinh đó hoàn thành bài tập về nhà sớm.

Hình ảnh minh họa cho inducement: Khuyến khích, động cơ thúc đẩy.
noun

Việc công ty vận tải biển quyết định thêm cảng đó vào lịch trình của họ là do số lượng lớn hàng điện tử dự kiến được vận chuyển tại cảng đó, đủ để khuyến khích họ làm như vậy.