verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xua, đuổi đi. To induce someone or something to leave. Ví dụ : "I had to shoo the cat off the kitchen counter. " Tôi phải xua con mèo khỏi mặt bếp. action animal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xua, đuổi đi. To leave under inducement. Ví dụ : "You kids had better shoo before your parents get a call." Tụi con liệu mà cút đi trước khi ba mẹ tụi con bị gọi đó. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xua, đuổi. To usher someone. Ví dụ : "Shoo the visitor in." Mời vị khách vào đi. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Xéo!, Biến!, Cút!. (demeaning) Go away! Clear off! Ví dụ : ""Shoo! Get out of here, you're bothering me while I'm trying to study." " Xéo! Biến đi cho khuất mắt, làm phiền tao học bài quá! communication language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc