Hình nền cho silhouetted
BeDict Logo

silhouetted

/ˌsɪluˈɛtɪd/ /ˌsɪləˈwɛtɪd/

Định nghĩa

verb

Hiện lên như bóng, tạo dáng như bóng.

Ví dụ :

Mặt trời lặn khiến những hàng cây hiện lên như bóng đen trên nền trời cam rực rỡ.