BeDict Logo

silhouette

/ˌsɪ.luːˈwɛt/
Hình ảnh minh họa cho silhouette: Hình bóng, bóng dáng.
 - Image 1
silhouette: Hình bóng, bóng dáng.
 - Thumbnail 1
silhouette: Hình bóng, bóng dáng.
 - Thumbnail 2
noun

Hình bóng con mèo ngồi trên bệ cửa sổ hiện lên rõ ràng dưới ánh nắng chiều chói chang.

Hình ảnh minh họa cho silhouette: Tạo dáng hình bóng, làm nổi bật hình bóng.
 - Image 1
silhouette: Tạo dáng hình bóng, làm nổi bật hình bóng.
 - Thumbnail 1
silhouette: Tạo dáng hình bóng, làm nổi bật hình bóng.
 - Thumbnail 2
verb

Tạo dáng hình bóng, làm nổi bật hình bóng.

Ánh hoàng hôn tạo dáng hình bóng cho lũ trẻ đang chơi đùa trong công viên, biến chúng thành những hình thù đen sẫm nổi bật trên nền trời sáng rực.