Hình nền cho silhouette
BeDict Logo

silhouette

/ˌsɪ.luːˈwɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hình bóng con mèo ngồi trên bệ cửa sổ hiện lên rõ ràng dưới ánh nắng chiều chói chang.
verb

Tạo dáng hình bóng, làm nổi bật hình bóng.

To represent by a silhouette; to project upon a background, so as to be like a silhouette.

Ví dụ :

Ánh hoàng hôn tạo dáng hình bóng cho lũ trẻ đang chơi đùa trong công viên, biến chúng thành những hình thù đen sẫm nổi bật trên nền trời sáng rực.