Hình nền cho sketchbook
BeDict Logo

sketchbook

/ˈskɛtʃbʊk/

Định nghĩa

noun

Sổ phác họa, Sổ vẽ.

Ví dụ :

Cô ấy luôn mang theo sổ phác họa bên mình để vẽ lại những điều thú vị mà cô ấy thấy.