Hình nền cho slubbing
BeDict Logo

slubbing

/ˈslʌbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Nghệ nhân dệt vải cẩn thận kéo sợi lanh thô, vừa kéo vừa xoắn chúng lại để tạo ra sợi chỉ đều và chắc cho khung cửi của mình.