Hình nền cho smelted
BeDict Logo

smelted

/ˈsmɛltɪd/ /ˈsmɛltəd/

Định nghĩa

verb

Nấu chảy, luyện kim.

Ví dụ :

Người thợ rèn đã luyện quặng sắt, nung chảy nó để tạo ra những công cụ chắc chắn.