verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt lửa, đốt cháy, khơi mào. To set fire to (something), to light (something) Ví dụ : "He was careful when igniting the campfire with a match. " Anh ấy cẩn thận khi dùng que diêm để bắt lửa cho đống lửa trại. energy action physics science fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi mào, gây ra, kích hoạt. To spark off (something), to trigger Ví dụ : "Her passionate speech ignited a lively debate in the classroom. " Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của cô ấy đã khơi mào một cuộc tranh luận sôi nổi trong lớp. action process energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt lửa, gây cháy, kích cháy. To commence burning. Ví dụ : "The camper was careful igniting the firewood for the campfire. " Người cắm trại cẩn thận khi nhóm lửa để đốt đống lửa trại. energy action process physics chemistry fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc cháy, đốt cháy. To subject to the action of intense heat; to heat strongly; often said of incombustible or infusible substances. Ví dụ : "to ignite iron or platinum" Đốt nóng chảy sắt hoặc bạch kim. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc