noun🔗ShareMàn khói, bình phong, vỏ bọc. Smoke used as a disguise, mask or cover, as of troops in battle."The army used a smokescreen to hide their movements from the enemy. "Quân đội đã dùng màn khói để che giấu sự di chuyển của họ khỏi kẻ địch.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMàn khói, chiêu bài đánh lạc hướng, vỏ bọc. Anything used metaphorically to conceal or distract."All that talk is just a smokescreen to disguise the fact that he has nothing to say."Tất cả những lời nói đó chỉ là một chiêu bài đánh lạc hướng để che đậy việc anh ta chẳng có gì để nói cả.communicationpoliticsmediabusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc